máy thường

Học thuật
Thân thiện
máy thường

Một người dùng máy thường để nâng một thùng hàng nặng.

Định nghĩa
  1. Danh từ ( học):
    • Một loại máy đơn giản: "Máy thường" thuật ngữ chung để chỉ các thiết bị học đơn giản, cơ bản, được sử dụng để truyền hoặc biến đổi lực.
    • Công cụ biến đổi lực: Các máy này hoạt động dựa trên nguyên lý học để thay đổi hướng, cường độ hoặc điểm đặt của một lực tác dụng, nhằm tạo ra lợi thế học ( dụ: giảm lực cần thiết để thực hiện công việc).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đòn bẩy, ròng rọc mặt phẳng nghiêng những dụ điển hình của máy thường.
    • Người xưa đã sử dụng các máy thường để xây dựng các công trình lớn như kim tự tháp.
    • Hiểu nguyên lý của máy thường giúp ta thiết kế các công cụ lao động hiệu quả hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giáo dục nghiên cứu: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh giảng dạy học tập Vật , đặc biệt học cổ điển, để phân biệt với các máy móc phức tạp.
  • Trong phân loại khoa học: "Máy thường" thường được phân thành sáu loại cơ bản: đòn bẩy, bánh xe trục, ròng rọc, mặt phẳng nghiêng, nêm vít.
Biến thể từ gần giống
  • Máy đơn giản: Cách gọi khác, đồng nghĩa với "máy thường".
  • cấu đơn giản: Nhấn mạnh đến cấu trúc nguyên lý hoạt động cơ bản.
  • Máy móc phức tạp: Từ trái nghĩa, chỉ các thiết bị được cấu thành từ nhiều máy thường hoặc nguyên lý hoạt động phức tạp hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Máy đơn giản
  • Thiết bị cơ bản (trong ngữ cảnh học)
Các cụm từ liên quan
  • Nguyên lý máy thường: Các định luật học chi phối hoạt động của máy thường, như định luật bảo toàn công.
  • Lợi thế học của máy thường: Tỉ số giữa lực nhận được (lực cản) lực tác dụng (lực đẩy/kéo), cho biết máy giúp giảm lực bao nhiêu lần.
Thành ngữ/Khái niệm liên quan
  • "Sức mạnh của máy thường": Thường dùng để ám chỉ việc ứng dụng các nguyên lý học đơn giản một cách khéo léo có thể giải quyết những vấn đề lớn.
    • Với kiến thức về máy thường, họ đã di chuyển tảng đá khổng lồ một cách dễ dàng.
máy thường

Một người dùng máy thường để nâng một thùng hàng nặng.

  1. () Từ chung chỉ các máy đơn giản như đòn bẩy, mặt phẳng nghiêng... dùng để chuyền một lực phương cường độ được biến đổi sao cho lợi.